# Mẫu 1.1 báo cáo tình hình sử dụng năng lượng của cơ sở sử dụng năng lượng và cơ quan, đơn vị

> Mẫu báo cáo để cơ sở sử dụng năng lượng và cơ quan, đơn vị kê khai tình hình tiêu dùng năng lượng theo Thông tư số 25/2020/TT-BCT.

- Danh mục: Đơn - Giấy
- Tag: Sử dụng năng lượng cơ sở, Báo cáo tiêu thụ năng lượng, Quản lý hiệu quả năng lượng
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-11-bao-cao-tinh-hinh-su-dung-nang-luong-cua-co-so-su-dung-nang-luong-va-co-quan-don-vi-01KZCCHDT31C7RWMKF9P9E2TH3

## Nội dung mẫu

Mẫu 1.1
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG CỦA CƠ SỞ SỬ DỤNGNĂNG LƯỢNG VÀ CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
[Tên cơ sở] báo cáo sử dụng năng lượng năm [năm N] Ngày lập báo cáo [.../.../...]
Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]
Ngày tháng năm nhận báo cáo (kể cả các lần bổ sung hồ sơ báo cáo)
[Dành cho Sở Công Thương ghi]
Ngày tháng năm xử lý, phê duyệt báo cáo
[Dành cho Sở Công Thương ghi]
Tên cơ sở:.....................................................................................
Mã số thuế:............................................................................................
Địa chỉ:....... [Tên Huyện ....] [Tên Tỉnh ...]
Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo:.......................................................
Điện thoại:................ Fax:.................................. ,... Email:...................................
Trực thuộc (tên công ty mẹ):.......................................................................
Địa chỉ:............................................. [Tên Huyện ....] [Tên Tỉnh........................... ]
Điện thoại:.......................... Fax:................................ ,... Email:.........................
Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác)
Thông tin về tình hình tiêu dùng năng lượng
STT
Loại năng lượng
Đơn vị tính(*)
Lượng tiêu thụ
Ghi chú
1
Điện (2*)
Điện mua vào
kWh
Điện tự sản xuất
kWh
Điện bán ra
kWh
2
Than (3*)
Tấn
3
Dầu DO
1.000 Lít (tấn)
4
Dầu FO
1.000 Lít (tấn)
5
LPG
Tấn
6
Khí tự nhiên (Natural Gas)
Tấn
7
Xăng
Tấn
8
Nhiên liệu phản lực (Jet Fuel)
Tấn
9
Gỗ/Trấu
Tấn
10
Các dạng sinh khối khác
(Biomass...)
Tấn
11
