# Mẫu hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt

> Mẫu hợp đồng ban hành kèm theo Thông tư số 16/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2023, áp dụng cho hoạt động mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt.

- Danh mục: Hợp đồng
- Tag: Mua bán điện sinh hoạt, Đo đếm điện năng, Thanh toán tiền điện
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-hop-dong-mua-ban-dien-phuc-vu-muc-dich-sinh-hoat-01KZCBVKAMSA0CRCQ41R400YPN

## Nội dung mẫu

Phụ lục
HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
PHỤC VỤ MỤC ĐÍCH SINH HOẠT THEO MẪU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
…, ngày … tháng … năm …
HỢP ĐỒNG
MUA BÁN ĐIỆN PHỤC VỤ MỤC ĐÍCH SINH HOẠT
Mã số hợp đồng…………….
Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;1
Căn cứ nhu cầu mua điện của Bên mua điện,
Chúng tôi gồm:
Bên bán điện (Bên A): ....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................
Điện thoại: .......................................................................................................
Email: ..............................................................................................................
Mã số thuế: ......................................................................................................
Tài khoản số: ...................................Tại Ngân hàng: .......................................
Đại diện là ông (bà): ........................Chức vụ: ................................................
Theo Văn bản ủy quyền số: .................... ngày............ tháng........ năm ..........
của ông (bà) .....................................chức vụ .................................................2
[Các bên thống nhất tại hợp đồng này, Công ty Điện lực/Điện lực ...................là đơn vị trực thuộc Bên A, được thành lập và hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật, sẽ đại diện cho Bên A chịu trách nhiệm triển khai, quản lý và thực hiện hợp đồng và có các thông tin cụ thể như sau:
Mã số thuế: ......................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Email: ..............................................................................................................
Tài khoản số: .................................Tại Ngân hàng: ......................................]3
Bên mua điện (Bên B)4:..................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Điện thoại: .......................................................................................................
Email: ..............................................................................................................
Mã số thuế5:.....................................................................................................
Tài khoản số: ................................... Tại Ngân hàng: .....................................6
Đại diện là ông (bà)7: ......................................................................................
Chức vụ (áp dụng cho tổ chức): .......................................................................
Số CMT/CCCD/hộ chiếu: ................ Ngày cấp: .................. Nơi cấp: ...........
(Theo Văn bản ủy quyền số: .............................. ngày ........... tháng ........ năm ........... của ông (bà) ................................8 Chức vụ (áp dụng cho tổ chức): ...............................................)
[Số hộ dùng chung: ................. (danh sách cụ thể đính kèm hợp đồng này).]9
Hai bên thỏa thuận ký hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt với những nội dung sau:
Điều 1. Các nội dung cụ thể
1. Hai bên thống nhất áp dụng CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG kèm theo hợp đồng này.
2. Địa chỉ sử dụng điện: .................................................................................
3. Vị trí xác định chất lượng điện: .................................................................
4. Vị trí lắp đặt thiết bị đo đếm điện: .............................................................
Trong quá trình thực hiện hợp đồng này, những người sau đây có thể đại diện Bên B để chứng kiến và ký biên bản treo, tháo, lắp đặt thiết bị đo đếm điện tại thời điểm Bên A treo, tháo, lắp đặt thiết bị đo đếm điện:
a) Chủ thể ký hợp đồng □;
b) Người được Bên B ủy quyền, bao gồm: Một thành viên khác có đủ năng lực hành vi dân sự trong hộ gia đình/hộ dùng chung Bên B □; Người được ủy quyền khác: .....................................
5. Ngày ghi chỉ số công tơ: .............................................................................
6. Hình thức và thời hạn thanh toán:
a) Áp dụng linh hoạt một hoặc nhiều hình thức thanh toán sau: Trích nợ tự động □; Thanh toán điện tử □; Chuyển khoản □; Qua điểm thu □; Hình thức khác: ..................................................
b) Thời hạn thanh toán tiền điện: ................ ngày kể từ ngày Bên A thông báo thanh toán lần đầu của kỳ thanh toán.
7. Hình thức thông báo, trao đổi thông tin:
Áp dụng linh hoạt một hoặc nhiều hình thức gửi/nhận thông báo thanh toán và thông báo, trao đổi thông tin khác (bao gồm cả việc chậm thanh toán, ngừng hoặc giảm mức cung cấp điện, thay đổi ngày ghi chỉ số công tơ, treo, tháo, lắp đặt thiết bị đo đếm điện,…) sau: Email □; Điện thoại/SMS □; Ứng dụng nhắn tin □; Ứng dụng chăm sóc khách hàng của Bên A □; Hình thức khác: ...........................
Đối với các thông tin đề nghị giữa các bên, nếu không có quy định khác, trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị, bên nhận đề nghị phải có sự phản hồi đồng ý hay không đồng ý về đề xuất của bên gửi đề nghị.
[8. Hai bên thống nhất tại hợp đồng này, chứng từ thanh toán đối với mọi khoản thanh toán theo quy định tại hợp đồng sẽ được Công ty Điện lực/Điện lực................................... phát hành cho Bên B và Bên B thực hiện việc thanh toán cho Công ty Điện lực/Điện lực.......................................]10
9. Mức phạt đối với vi phạm nghĩa vụ hợp đồng hoặc tổng mức phạt đối với nhiều vi phạm được hai bên thỏa thuận:11............% phần giá trị nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm.
10. Hai bên thỏa thuận lựa chọn một hoặc nhiều phương thức giải quyết tranh chấp sau đây12: Thương lượng □; Hòa giải □; Trọng tài □; Tòa án □.
