# Mẫu NA1 - Tờ khai đề nghị cấp thị thực Việt Nam

> Mẫu tờ khai đề nghị cấp thị thực Việt Nam áp dụng cho người nước ngoài kê khai thông tin khi thực hiện thủ tục đề nghị cấp thị thực nhập cảnh vào Việt Nam.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Công hàm hỗ trợ thị thực, Tạm trú người nước ngoài, Quản lý xuất nhập cảnh
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-10-09
- URL: https://hopdongso.com/mau-na1-to-khai-de-nghi-cap-thi-thuc-viet-nam-01M492JZEJJ9TVY7M9R193M170

## Nội dung mẫu

Ảnh - photo 4x6 cmSee notes
(2)
Mẫu (Form) NA1
Kèm theo Thông tư số 70/2026/TT-BCA ngày 25 tháng 5 năm 2026
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC VIỆT NAM (1)
VIETNAMESE VISA APPLICATION FORM
(Dùng cho người nước ngoài – For foreigners)
1. Họ tên (chữ in hoa): .........................................................
Full name (in capital letters)
2. Giới tính: Nam □Nữ □ 3. Sinh ngày.......tháng.......năm......
Sex Male Female Date of birth (Day, Month, Year)
4. Nơi sinh: ............................................
Place of birth
5. Quốc tịch gốc: .....................6. Quốc tịch hiện nay (3): ...........................
Nationality at birth Current nationality
7. Tôn giáo: ............................8. Nghề nghiệp: .........................
ReligionOccupation
9. Nơi làm việc: ..........................................................
Employer and business address
10. Địa chỉ thường trú: ...............................................
Permanent residential address
Số điện thoại/Email: ...................................................
Telephone/Email
11. Thân nhân
Family members:
Quan hệ (4)
Relationship
Họ tên (chữ in hoa)
Full name
(In capital letters)
Giới tính
Sex
Ngày tháng năm sinh
Date of birth
(Day, Month, Year)
Quốc tịch
Nationality
Địa chỉ thường trú
Permanent residential address
12. Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số: ..........................loại (5): .................
Passport or International Travel Document Number Type
Cơ quan cấp: ....................... có giá trị đến ngày: ........./............./............
Issuing authority Expiry date (Day, Month, Year)
13. Ngày nhập cảnh Việt Nam gần nhất (nếu có): ...........................
Date of the previous entry into Viet Nam (if any)
14. Dự kiến nhập cảnh Việt Nam ngày ....../........./.........; tạm trú ở Việt Nam .......ngày Intended date of entry (Day, Month, Year) Intended length of stay in Viet Nam days
15. Mục đích nhập cảnh: ..................................................
Purpose of entry
16. Dự kiến địa chỉ tạm trú ở Việt Nam: ……………………
Intended temporary residential address in Viet Nam
17. Cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân tại Việt Nam mời, bảo lãnh
Hosting organisation/individual in Viet Nam
Cơ quan, tổ chức: ......................................................
Name of hosting organisation
Địa chỉ: ...................................................................
Address
Cá nhân (họ tên): ....................................................
Hosting individual (full name)
Địa chỉ: ....................................................................
Address
