# Mẫu NA13: Tờ khai đề nghị cấp đổi, cấp lại thẻ thường trú

> Tờ khai ban hành kèm theo Thông tư số 70/2026/TT-BCA, được người nước ngoài đang thường trú tại Việt Nam sử dụng để đề nghị cấp đổi hoặc cấp lại thẻ thường trú.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Quản lý xuất nhập cảnh, Bảo lãnh thường trú nước ngoài, Giải quyết thủ tục cư trú
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-09-14
- URL: https://hopdongso.com/mau-na13-to-khai-de-nghi-cap-doi-cap-lai-the-thuong-tru-01M2DVF1XNZ9EWBS10FCRMFXSB

## Nội dung mẫu

Ảnh - photo 2cm x 3cmSee notes
(2)
Mẫu (Form) NA13
Kèm theo Thông tư số 70/2026/TT-BCA ngày 25 tháng 5 năm 2026
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI, CẤP LẠI THẺ THƯỜNG TRÚ(1)
APPLICATION FORM FOR PERMANENT RESIDENT CARD
RENEWAL/ REISSUANCE
(Dùng cho người nước ngoài đang thường trú tại Việt Nam)
(For permanent residence foreigners in Viet Nam)
1. Họ tên (chữ in hoa): ........................................................
Full name (in capital letters)
Họ tên khác (nếu có): ……………………………………
Other names (if any)
2. Giới tính: Nam □Nữ □
3. Sinh ngày.......tháng.......năm....................
Sex Male Female Date of birth (Day, Month, Year)
4. Nơi sinh: ................................................................
Place of birth
5. Quốc tịch gốc: ...................6. Quốc tịch hiện nay (3): ......................
Nationality at birth Current nationality
7. Nghề nghiệp: .............................................................
Occupation
8. Nơi làm việc (tên cơ quan/ tổ chức): ............................
Employer (Name of organization)
Địa chỉ: ............................................................................
Business address
Điện thoại liên hệ/Email Contact telephone number/Email: .......................
9. Địa chỉ thường trú tại Việt Nam:
Permanent residential address in Viet Nam
Số nhà: ............... Đường/phố/thôn ......................... Phường/xã/đặc khu ………………
House number Street/road/village Ward/commune/zone
Thành phố/tỉnh ..........................................................
City/Province
Điện thoại liên hệ/Email Contact telephone number/Email.........................
10. Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số: .....................................
Passport or International Travel Document number
Cơ quan cấp: ...................................có giá trị đến ngày: ........./............./..........
Issuing authority: Expiry date (Day, Month, Year)
11. Thẻ thường trú số: ..........................................................
Permanent resident card number
Cơ quan cấp: ............................... ngày cấp: ....................
Issuing authority Issuing date (Day, Month, Year)
12. Thân nhân:
Family members
Quan hệ (4)
Relationship
Họ tên
(chữ in hoa)
Full name
(In capital letters)
Ngày tháng năm sinh
Date of birth
(Day, Month, Year)
Quốc tịch
Nationality
Nghề nghiệp
Occupation
Chỗ ở hiện nay
Current residential address
13. Nội dung đề nghị:
