# Mẫu NA5 - Tờ khai đề nghị cấp thị thực, gia hạn tạm trú

> Tờ khai đề nghị cấp thị thực, gia hạn tạm trú (Mẫu NA5) dùng cho người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam theo Thông tư 70/2026/TT-BCA.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Tạm trú người nước ngoài, Cấp thẻ tạm trú, Quản lý xuất nhập cảnh
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-09-14
- URL: https://hopdongso.com/mau-na5-to-khai-de-nghi-cap-thi-thuc-gia-han-tam-tru-01M2DVF19Q1BD5FDC2XSYSQEN3

## Nội dung mẫu

Mẫu (Form) NA5
Kèm theo Thông tư số 70/2026/TT-BCA ngày 25 tháng 5 năm 2026
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC, GIA HẠN TẠM TRÚ (1)
APPLICATION FORM FOR VISA ISSUANCE, STAY EXTENSIONDùng cho người nước ngoài đang tạm trú ở Việt Nam
For temporary residence foreigners in Viet Nam
I. Người đề nghị:
Applicant
1. Họ tên (chữ in hoa): .....................................................
Full name (in capital letters)
2. Giới tính: Nam □Nữ □
3. Sinh ngày.......tháng.......năm................
Sex Male Female Date of birth (Day, Month, Year)
4. Quốc tịch gốc: .................... 5. Quốc tịch hiện nay (2): .................
Nationality at birth Current nationality
6. Nghề nghiệp/chức vụ: .....................................................
Occupation/position
7. Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số: ........... loại (3): .........................
Passport or International Travel Document Number Type
Cơ quan cấp: .....................có giá trị đến ngày: ........./............./..........
Issuing authority Expiry date (Day, Month, Year)
8. Nhập cảnh Việt Nam gần nhất ngày: ......./....../........ qua cửa khẩu: …..........
Date of the latest entry into Viet Nam (Day, Month, Year)via Viet Nam’s border gate
Mục đích nhập cảnh: ...................................................
Purpose of entry
9. Được phép tạm trú đến ngày: ......../........../................
Permitted to stay until (Day, Month, Year)
Địa chỉ tạm trú tại Việt Nam: ..................................................
Temporary residential address in Viet Nam
10. Điện thoại liên hệ/Email................................................
Contact telephone number/Email
II. Cơ quan/tổ chức hoặc thân nhân ở Việt Nam mời, bảo lãnh:
Hosting organization/family relative in Viet Nam
1. Tên cơ quan, tổ chức: …………………………………
Name of hosting organization
Địa chỉ:..........................................................................
Address
Điện thoại liên hệ/Email:................................................
Contact telephone number/Email
2. Thân nhân bảo lãnh (Họ tên): ...........................................
Hosting family relative (full name)
Sinh ngày.......tháng.......năm..............
Date of birth (Day, Month, Year)
Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu số: ................................
Citizen identity card/ Identity card/Passport number
Cấp ngày: ......./......./...................Cơ quan cấp: .........................
Issuing date (Day, Month, Year) Issuing authority
Thẻ thường trú/Thẻ tạm trú số (4): ...........................................
Permanent or Temporary Resident Card number
Ngày cấp: ......./....../...................Cơ quan cấp: ………
Issuing date (Day, Month, Year) Issuing authority
Quan hệ với người đề nghị: ......................(5)
Relationship to the applicant
Địa chỉ thường trú/tạm trú tại Việt Nam: ................................
Permanent/temporary residential address in Viet Nam
Điện thoại liên hệ/Email: ...................................................
Contact telephone number/Email
III. Nội dung đề nghị:
Requests
1. Cấp thị thực: một lần □ nhiều lần □ có giá trị đến ngày: ......../........./..........
To issue a visa Single Multiple Valid to (Day, Month, Year)
