# Mẫu số 01-ĐKT Tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức thuộc trường hợp cấp mã số thuế 10 chữ số

> Tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức thuộc trường hợp cấp mã số thuế 10 chữ số theo Thông tư 90/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Nghĩa vụ thuế doanh nghiệp, Kê khai nghĩa vụ thuế, Kê khai hồ sơ thuế, Cập nhật thông tin doanh nghiệp
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-10-09
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01-dkt-to-khai-dang-ky-thue-dung-cho-to-chuc-thuoc-truong-hop-cap-ma-so-thue-10-chu-so-01M492JZ2YAVVPZZS02EWKFT6B

## Nội dung mẫu

Mẫu số: 01-ĐKT(Kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ(Dùng cho tổ chức thuộc trường hợp cấp mã số thuế 10 chữ số)
□ Tổ chức kinh tế
□ Tổ chức khác
□ Tổ chức được hoàn thuế
□ Hợp đồng dầu khí
□ Tổ chức nước ngoài KD tại chợ biên giới, cửa khẩu
1. Tên người nộp thuế:
2. Thông tin tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
2a. Tên:
2b. Mã số thuế:
2c. Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số:
ngày:
3. Địa chỉ trụ sở chính
3a. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn:
3b. Xã/Phường/Đặc khu:
3c. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:
3d. Điện thoại:
3đ. Fax (nếu có):
3e. Email:
3g. Website (nếu có):
4. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính)
4a. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn hoặc hòm thư bưu điện:
4b. Xã/Phường/Đặc khu:
4c. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:
4d. Điện thoại:
4đ. Fax (nếu có):
4c. E-mai:
5. Quyết định thành lập
6. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp
5a. Số quyết định:
6a. Số:
5b. Ngày ký quyết định: ....../...../.......
6b. Ngày cấp: ....../...../.......
5c. Cơ quan ban hành quyết định:
6c. Cơ quan cấp:
7. Ngành nghề kinh doanh chính:
8. Vốn điều lệ (=8.1+8.2+8.3+8.4):
9. Ngày bắt đầu hoạt động:
....../...../.......
8.1. Vốn nhà nước:
Tỷ trọng:
%
8.2. Vốn nước ngoài:
Tỷ trọng:
%
8.3. Vốn tư nhân:
Tỷ trọng:
%
8.4. Vốn khác (nếu có):
Tỷ trọng:
%
10. Loại hình kinh tế
□ Công ty cổ phần
□ Doanh nghiệp tư nhân
□ VPĐD/Chi nhánh của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
□
Tổ hợp tác
□ Công ty TNHH 1 thành viên
