# Mẫu số 01/BK-KTHTKD bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

> Mẫu dùng để kê khai chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kèm Tờ khai 01/TCKT theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026.

- Danh mục: Khác
- Tag: Thuế hộ cá nhân kinh doanh, Doanh thu hộ kinh doanh, Thuế hợp tác kinh doanh
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01bk-kthtkd-bang-ke-chi-tiet-ho-kinh-doanh-ca-nhan-kinh-doanh-01KZCCTX9JNVCHNWKJYPED3B2N

## Nội dung mẫu

4095588-594995Mẫu số: 01/BK-KTHTKD(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)Mẫu số: 01/BK-KTHTKD(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/BK-KTHTKD
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/BK-KTHTKD
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
(Kèm theo Tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức)
[01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: …………
[02] Mã số thuế: ……………………………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Họ và tên hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mã số thuế/Số định danh cá nhân của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Nhóm ngành nghề
Doanh thu trả trong kỳ
Doanh thu tính thuế TNCN
Số thuế TNCN phải nộp
[03]
[04]
[05]
[06]
[07]
[08]
[09]
1
...
Tổng cộng
[10]
[11]
[12]
[13]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: …………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:..........
………., ngày ... tháng ... năm ....
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặcĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
Ghi chú:17146-444417146-4444
- Chỉ tiêu [06]: (1) Phân phối, cung cấp hàng hóa, (2) Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu, (3) Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản, (4) Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu, (5) Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số, (6) Hoạt động kinh doanh khác
- Chỉ tiêu [08]: Doanh thu tính thuế là phần doanh thu tổ chức trả trong năm cho cá nhân vượt trên mức 1 tỷ đồng.
