# Mẫu số 01/BKNT-KTNT: Bảng kê chi tiết số tiền thuế đã nộp thuế thay

> Bảng kê chi tiết số tiền thuế đã nộp thuế thay ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC, dùng cho người nộp thuế kê khai chi tiết các khoản thuế đã khấu trừ và nộp thay vào ngân sách nhà nước.

- Danh mục: Khác
- Tag: Khấu trừ thuế thu nhập, Kê khai nghĩa vụ thuế, Nghiệp vụ kế toán thuế
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-10-09
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01bknt-ktnt-bang-ke-chi-tiet-so-tien-thue-da-nop-thue-thay-01M3MFR9AN46HQXEY37MGKVVYG

## Nội dung mẫu

Mẫu số: 01/BKNT-KTNT
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ TIỀN THUẾ ĐÃ NỘP THUẾ THAY
(Kèm theo chứng từ nộp ngân sách nhà nước: Số……, số tham chiếu:……,
ngày …./…./….)
[01] Ngày gửi: …./…./….
[02] Lần gửi thứ:…
[03] Tên người nộp thuế (khấu trừ, nộp thay):……………..…………………………....
[04] Mã số thuế:………………………………………………………………………….
[05] Số tờ khai/ Số quyết định / Số thông báo/Mã định danh hồ sơ (ID):………………
[06] Kỳ thuế/ Ngày quyết định/Ngày thông báo:………………………………………..
[07] Tổng số tiền đã nộp NSNN: ………………………………………………………..
[08] Tổng số tiền đã nộp thừa kỳ trước (nếu có):………………………………………..
[09] Cơ quan quản lý thu:………………………………………………………………..
[10] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):……………..
[11] Mã số thuế: …………………………………………………………………………
[12] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: ………………………Ngày:………………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
MST
Tên NNT
Số tiền đã khấu trừ
Nội dung các khoản nộp NSNN (Tiểu mục)
Số tiền đã nộp NSNN
Số nộp thừa kỳ trước được bù trừ (nếu có)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
2
…
Tổng cộng
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:.......
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số.......
…, ngày….tháng…..năm…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu(nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử)
Ghi chú:
1. Mỗi chứng từ nộp NSNN người nộp thuế lập một Danh sách thông tin cung cấp tương ứng;
2. Tổng tiền đã nộp NSNN trên cột (6) Bảng kê này bằng tổng tiền thuế nộp trên chứng từ nộp NSNN và bằng chỉ tiêu [07]; Tổng số nộp thừa kỳ trước được bù trừ (nếu có) trên cột (7) bằng chỉ tiêu [08];
3. Đối với cá nhân chưa thực hiện đăng ký thuế, đề nghị thực hiện đăng ký thuế theo quy định tại khoản 3 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/06/2026 của Chính phủ để điền thông tin vào cột (2) Bảng kê này;
4. Cơ quan thuế sử dụng Bảng kê có ngày gửi, lần gửi sau cùng.
