# Mẫu số 01/CNKD - Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

> Tờ khai dùng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng kê khai thuế theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Thuế hộ cá nhân kinh doanh, Khai thuế hộ kinh doanh, Kinh doanh thương mại điện tử
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01cnkd-to-khai-thue-doi-voi-ho-kinh-doanh-ca-nhan-kinh-doanh-01KZCAY6GN290V5V29SMZZ83Y8

## Nội dung mẫu

Mẫu số: 01/CNKD(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc_______________________
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí bảo vệ môi trường)
□ Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo lần phát sinh
[01] Kỳ tính thuế:
[01a] Tháng .... năm .............
[01b] Quý .... năm ................
[01c] Lần phát sinh ..............
[02] Lần đầu: □
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
[04] Người nộp thuế: ......................................................
[05] Mã số thuế: ……………………………….
[06] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): .............
[06.1] Mã số thuế: ………………………………………
[06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ............... ngày ..... tháng ..... năm.......
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): ...................................
[07.1] Mã số thuế: .......................................................
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Nhóm ngành nghề
Mã chỉ tiêu
Thuế GTGT
Thuế TNCN
Tổng doanh thu
Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT
Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%
Số thuế phải nộp
Doanh thu chịu thuế
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế
Số thuế phải nộp
[08]
[09]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
[16]
[17]
I
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định
1
Trụ sở kinh doanh:
1.1
Phân phối, cung cấp hàng hóa
(a)
1.2
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
(b)
1.3
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
(c)
1.4
