# Mẫu số 01/CTKT-TSMH chứng từ khấu trừ thuế đối với hoạt động chuyển nhượng tài sản mã hóa

> Tổ chức khấu trừ sử dụng chứng từ để xác nhận thuế đã khấu trừ đối với cá nhân cư trú, cá nhân không cư trú và tổ chức nước ngoài chuyển nhượng tài sản mã hóa.

- Danh mục: Khác
- Tag: Thuế thu nhập cá nhân, Thuế tài sản mã hóa, Khấu trừ chuyển nhượng mã hóa
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01ctkt-tsmh-chung-tu-khau-tru-thue-doi-voi-hoat-dong-chuyen-nhuong-tai-san-ma-hoa-01KZCCY6H4KV3Z6M0FCZ7164JW

## Nội dung mẫu

Mẫu số: 01/CTKT-TSMH(Kèm theo Thông tư số 41/2026/TT-BTCngày 06 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc________________________
CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ, CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ VÀ TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI CÓ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG TÀI SẢN MÃ HÓA
Năm:...
Mẫu số:Ký hiệu: Số:
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC KHẤU TRỪ THUẾ
[01] Tên tổ chức: ...........................................................
[02] Mã số thuế: ............................................................
[03] Địa chỉ: ......................................................................
[04] Điện thoại: .................................................................
II. THÔNG TIN CÁ NHÂN, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
[05] Tên tài khoản giao dịch tài sản mã hóa : ......................................
[06] Tên tổ chức nước ngoài/Họ và tên cá nhân: ................................
[07] Mã số thuế: ............................................................
[08] Quốc tịch: ...............................................................
[09] Địa chỉ: ...................................................................
[10] Điện thoại: ........................ [11] Email: ..........................
[12] Số định danh cá nhân (Số CCCD)/Hộ chiếu/Giấy tờ định danh của cá nhân
(Trường hợp chưa có MST): ...............................................
III. THÔNG TIN SỐ THUẾ ĐÃ KHẤU TRỪ
[13] Giá/doanh thu chuyển nhượng tài sản mã hóa: ............................
[14] Số thuế TNCN/Số thuế TNDN đã khấu trừ: ...........................
......, ngày ...... tháng ..... năm .....ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KHẤU TRỪ, NỘP THAY(Chữ ký điện tử, chữ ký số)
