# Mẫu số 01/GTGT - Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ

> Mẫu số 01/GTGT dùng để người nộp thuế có hoạt động sản xuất, kinh doanh kê khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Khai thuế giá trị gia tăng, Phương pháp khấu trừ thuế, Hóa đơn giá trị gia tăng
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01gtgt-to-khai-thue-gia-tri-gia-tang-theo-phuong-phap-khau-tru-01KZCAWS3CCN9393EA32XEC38E

## Nội dung mẫu

4351655-333746Mẫu số: 01/GTGT(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)00Mẫu số: 01/GTGT(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/GTGT
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/GTGT
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2131695698500TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh)
[01a] Tên hoạt động sản xuất kinh doanh: ......
[01b] Kỳ tính thuế: Tháng ... năm ... /Quý ... năm ...
[02] Lần đầu:
[03] Bổ sung lần thứ: …
[04] Tên người nộp thuế:............................................
[05] Mã số thuế: .........................................................
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):.........
[07] Mã số thuế: ............................................
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số............... ngày............
[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: …………….
[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh:……………………
[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:
[11a] Xã/ phường/ đặc khu………… [11c] Tỉnh/Thành phố…………..
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Giá trị hàng hóa, dịch vụ(chưa có thuế giá trị gia tăng)
Thuế giá trị gia tăng
A
Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X")
[21]
B
Thuế giá trị gia tăng còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang
[22]
C
Kê khai thuế giá trị gia tăng phải nộp ngân sách nhà nước
I
Hàng hoá, dịch vụ mua vào trong kỳ
1
Giá trị và thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào
[23]
[24]
Trong đó: hàng hóa nhập khẩu
[23a]
[24a]
2
Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào được khấu trừ kỳ này
[25]
II
Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ
1
Hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế giá trị gia tăng
[26]
2
Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế giá trị gia tăng ([27]=[29]+[30]+[32]+[32a]-[32b]; [28]=[31]+[33])
[27]
[28]
a
Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%
[29]
b
