# Mẫu số 01/LPTB - Tờ khai lệ phí trước bạ đối với nhà, đất

> Mẫu số 01/LPTB dùng để khai lệ phí trước bạ theo từng lần phát sinh đối với nhà, đất theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Kê khai lệ phí ngân sách, Thông tin thửa đất, Lệ phí trước bạ nhà đất
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01lptb-to-khai-le-phi-truoc-ba-doi-voi-nha-dat-01KZCC0ZVYM5HT5BP7Z5XBQJ13

## Nội dung mẫu

Mẫu số: 01/LPTB4109085-412115Mẫu số: 01/LPTB(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)Mẫu số: 01/LPTB(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/LPTB
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/LPTB
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
213360089535222250074930186690074930204660520955TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với nhà, đất)
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
☐ Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người nộp thuế
[04] Người nộp thuế:.............................................
[05] Ngày, tháng, năm sinh (Đối với người nộp thuế là cá nhân, đại diện hộ gia đình):
[06] Mã số thuế: ...................................................
[07] Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu:.......................
[08] Địa chỉ:.........................................................
[09] Xã/phường/đặc khu: .............. [10] Tỉnh/Thành phố: .............
[11] Điện thoại: ..................... [12] Fax: .................. [13] Email: .....................
[14] Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân
được ủy quyền khai thay (nếu có): ...................................
[15] Mã số thuế: ......................................................
[16] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số:…......... ngày ….........
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất: ….................................................
1.1. Thửa đất số (Số hiệu thửa đất): …………….; Tờ bản đồ số: …………
1.2. Địa chỉ thửa đất:
1.2.1. Số nhà: ………….…. Tòa nhà: ……….…..… Ngõ/Hẻm: …………
Đường/Phố:……………………. Thôn/xóm/ấp: …………………
1.2.2. Xã/phường/đặc khu: ……………………………
1.2.3. Tỉnh/thành phố …………………………………
1.3. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):…………
1.4. Mục đích sử dụng đất: ….......................................
1.5. Diện tích (m2): …..................................................
1.6. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
- Tên tổ chức/cá nhân chuyển giao QSDĐ:……………………
- Mã số thuế:…………………………………………
- Số định danh cá nhân/ Số hộ chiếu:
…………………………………………………….
- Địa chỉ người giao QSDĐ: ….............................
b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày …..... tháng ….... năm ….....
1.7. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
2. Nhà:
2.1. Thông tin về nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho mục đích khác:
Cấp nhà: ……….... Loại nhà: ………………Hạng nhà:…...................
Trường hợp là nhà ở chung cư:
Chủ dự án:……………… Địa chỉ dự án, công trình…………….
Kết cấu:………………… Số tầng nổi:…………Số tầng hầm:…….
Diện tích sở hữu chung (m2):…….. Diện tích sở hữu riêng (m2):……..
2.2. Diện tích nhà (m2):
Diện tích xây dựng (m2): …………………………..
Diện tích sàn xây dựng (m2): ………………………
2.3. Nguồn gốc nhà: ….............................................
a) Tự xây dựng:
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): …..................
b) Mua, thừa kế, tặng cho:
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày …...... tháng …..... năm ….....
2.4. Giá trị nhà (đồng):………………………………
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng , nhận thừa kế , nhận tặng cho (đồng):
