# Mẫu số 01/QT-LNCL: Tờ khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp ngân sách nhà nước

> Mẫu tờ khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp ngân sách nhà nước được ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Quyết toán thuế doanh nghiệp, Nộp tiền vào ngân sách, Lợi nhuận sau thuế
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-10-09
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01qt-lncl-to-khai-quyet-toan-loi-nhuan-sau-thue-con-lai-nop-ngan-sach-nha-nuoc-01M3MFDE1CPRF8G5G7EWZPKWFS

## Nội dung mẫu

3642995-253365Mẫu số: 01/QT-LNCL(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026. của Bộ trưởng Bộ Tài chính)00Mẫu số: 01/QT-LNCL(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026. của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/QT-LNCL
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026. của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/QT-LNCL
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026. của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
18414111587500
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN LỢI NHUẬN SAU THUẾ CÒN LẠI
NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Áp dụng đối với: ...(lựa chọn hoạt động phải khai riêng, nếu có)...
[01] Kỳ tính lợi nhuận sau thuế còn lại nộp ngân sách nhà nước: ......
Từ ....../ ....../ ...... đến ....../ ....../ ......
[02] Lần đầu  [03] Bổ sung lần thứ:…
[04] Tên người nộp thuế: ..................................................
[05] Mã số thuế: ................................................
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có)………..
[07] Mã số thuế:…………………………………………
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: .................ngày:................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
[09]
2
Các khoản phân phối, trích lập các quỹ, bổ sung vốn điều lệ, đầu tư dự án theo quy định được trừ ([10]=[11]+[12]+…+[17])
[10]
2.1
Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng kinh tế (nếu có)
[11]
2.2
Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế
[12]
2.3
Xử lý chi phí theo quy định tại điểm a,b,c Khoản 1 Điều 25 Luật Quản lý vốn Nhà nước tại DN số 68/2025/QH15
[13]
2.4
Trích quỹ đầu tư phát triển
[14]
2.5
Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi
[15]
2.6
Trích lập các quỹ theo quy định
[16]
2.7
Lợi nhuận còn lại sử dụng để bổ sung vốn điều lệ, đầu tư dự án theo quy định
[17]
3
Lợi nhuận sau thuế còn lại phải nộp ([18]=[09]-[10])
[18]
4
Số lợi nhuận sau thuế còn lại nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này
