# Mẫu số 01/SDDNN - Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp

> Mẫu số 01/SDDNN dùng để tổ chức có đất chịu thuế kê khai diện tích, loại đất, hạng đất và số thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Kê khai thửa đất chịu thuế, Thuế sử dụng đất nông nghiệp, Tính thuế đất nông nghiệp
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01sddnn-to-khai-thue-su-dung-dat-nong-nghiep-01KZCC13Z1QWHWRHEGJ9T6GBQA

## Nội dung mẫu

4050030-161290Mẫu số: 01/SDDNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)Mẫu số: 01/SDDNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/SDDNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/SDDNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
207645023495
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:..…228409544450
1. Người nộp thuế:
[04] Tên tổ chức: ..........................................
[05] Mã số thuế: ............................................
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà: ................................[06.2] Đường/phố: ...............
[06.3] Tổ/thôn: ..............................[06.4] Xã/phường/đặc khu: ...........
[06.5] Tỉnh/Thành phố: .......................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[07] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ...............
[08] Mã số thuế: ...........................................
[09] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ............... Ngày: ....................
3. Tính thuế:
STT
Địa chỉ
thửa đất
Thửa đất số
Tờ bản đồ số
Diện tích
Loại đất
Hạng đất
Định suất thuế
Thuế tính bằng thóc (kg)
Tổ/thôn
Xã/phường/
đặc khu
Tỉnh/
thành phố
[10.1]
[10.2]
[10.3]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
[16]
[17]=[13]x [16]
1
2
Tổng cộng
[18] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: …..............................
[19] Thời điểm thay đổi diện tích đất: ............................
[20] Thuế được miễn, giảm: ..........................kg.
[21] Thuế phải nộp tính bằng thóc ([21] = [17] – [20]): ..................kg.
[22] Giá thóc tính thuế (đồng/kg): ............................
[23] Thuế phải nộp tính bằng tiền ([23] = [21] x [22]): ….............đồng.
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
