# Mẫu số 01/TBH: Tờ khai thuế TNDN đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài

> mẫu Tờ khai thuế TNDN đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TBH được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Chưa gắn tag
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-26
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01tbh-to-khai-thue-tndn-doi-voi-to-chuc-tai-bao-hiem-nuoc-ngoai-01KZXE5ZZH2502HSRV5DCYCZ4N

## Nội dung mẫu

4176395-445770Mẫu số: 01/TBH(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)00Mẫu số: 01/TBH(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/TBH
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/TBH
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÁI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI
[01] Kỳ tính thuế: Quý .... năm ..…
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:..........
[04] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay:…………………
[05] Mã số thuế nộp thay của bên Việt Nam:………………………
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):……..….....
[07] Mã số thuế: …………………………………
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số...................ngày..................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số phát sinh quý này
Số luỹ kế năm
I
Tổng doanh thu [09]=[10]+[11]
[09]
1
Doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm
[10]
2
Doanh thu khác
[11]
II
Các khoản giảm trừ doanh thu
[12]=[13]+[14]
[12]
1
Các khoản thu hộ
[13]
2
Các khoản chi khác
[14]
III
Doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp [15]=[09]-[12]
[15]
IV
Tỷ lệ (%) thuế thu nhập doanh nghiệp trên doanh thu chịu thuế
[16]
V
Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ [17]=[15]x[16]
[17]
VI
Số thuế miễn, giảm trong kỳ [18]=[19]+[20]
[18]
1
Số thuế miễn, giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
[19]
2
Số thuế miễn, giảm khác
[20]
