# Mẫu số 01/TK-PSC: Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tài nguyên đối với dầu khí

> Mẫu tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tài nguyên đối với hoạt động xuất bán dầu khí ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Thuế thu nhập doanh nghiệp, Khai thác khoáng sản, Kê khai hồ sơ thuế, Nghĩa vụ tài chính tài nguyên
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-10-07
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01tk-psc-to-khai-thue-thu-nhap-doanh-nghiep-thue-tai-nguyen-doi-voi-dau-khi-01M492K0YG8SMYZEEWJW2DC7YE

## Nội dung mẫu

3990975-796925Mẫu số: 01/TK-PSC(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ Tài chính)00Mẫu số: 01/TK-PSC(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ Tài chính)CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
Mẫu số: 01/TK-PSC(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/TK-PSC(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ Tài chính)
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP, THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI DẦU KHÍ
[01] Dầu thô □ [02] Condensate □ [03] Khí thiên nhiên □[04] Kỳ tính thuế: Ngày … tháng … năm … hoặc tháng … năm …[05] Lần xuất bán thứ: …[06] Lần đầu □ [07] Bổ sung lần thứ: □[08] Xuất khẩu □ [09] Xuất bán tại Việt Nam □[10] Ngày xuất hóa đơn: …/…/…
[11] Tên người nộp thuế: ..............................................[12] Mã số thuế :……………………………… [13] Hợp đồng dầu khí lô: .......................................
[14] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có)…………[15] Mã số thuế:……………………………………[16] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ...............[17] ngày:...............
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
Giá trị
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
Sản lượng dầu khí xuất bán
[18]
Thùng; MMBTU; GJ
2
Sản lượng dầu thô, condensate, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi [18a]=[18]x[18b]
[18a]
Tấn;m3
3
Hệ số quy đổi
[18b]
Thùng/tấn;MMBTU/m3; GJ/m3
4
Giá tính thuế
[19]
USD/Thùng; USD/MMBTU; USD/GJ
5
Doanh thu [20]=[18]x[19]
[20]
USD
6
Tỷ lệ thanh toán bằng USD
[21]
%
7
Tỷ giá khai thuế quy đổi
[22]
VND/USD
I
Xác định nghĩa vụ thuế tài nguyên
8
Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính
[23]
%
9
Số tiền thuế tài nguyên tạm tính phải nộp [24]=[20]x[23]
[24]
USD
10
Số thuế tài nguyên nộp thừa theo quyết toán kỳ trước chuyển sang (nếu có)
[25]
USD
