# Mẫu số 01/TK-SDDPNN - Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

> Mẫu số 01/TK-SDDPNN dùng để hộ gia đình, cá nhân kê khai thông tin người nộp thuế, người sử dụng đất và thửa đất chịu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Thuê quyền sử dụng đất, Thuế đất phi nông nghiệp, Kê khai thửa đất chịu thuế
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01tk-sddpnn-to-khai-thue-su-dung-dat-phi-nong-nghiep-01KZCAWYJBGQJ713E4QZF9KMFA

## Nội dung mẫu

4033520-424180Mẫu số: 01/TK-SDDPNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)00Mẫu số: 01/TK-SDDPNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/TK-SDDPNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01/TK-SDDPNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
center4734900
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
24015705397500[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:……
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: .........................................................
[05] Ngày, tháng, năm sinh: ......................................
[06] Mã số thuế: .......................................................
[07] Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu: ..............................
[08] Địa chỉ cư trú:
[08.1] Số nhà: ................................ [08.2] Đường/phố: ...................
[08.3] Tổ/thôn: ...............................[08.4] Xã/Phường/Đặc khu: .............
[08.5] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[09] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ................................
[10] Điện thoại: .............................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[11] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ...............
[12] Mã số thuế: .....................................
[13] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: .............. Ngày: .................
3. Thửa đất chịu thuế:
[14] Thông tin người sử dụng đất:
STT
Họ và tên
Mã số thuế
Số định danh cá nhân/
Số hộ chiếu
Tỷ lệ
[15] Nguồn gốc thửa đất (đất được nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho, nhận góp vốn): .............................
Trường hợp thửa đất có nguồn gốc nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho, nhận góp vốn:
[15.1] Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao quyền sử dụng đất: .............
[15.2] Mã số thuế: ............................................
[15.3] Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu: .......................
[15.4] Mã phi nông nghiệp (nếu có): ..............................
[16] Địa chỉ thửa đất:
[16.1] Số nhà: ...............[16.2] Đường/phố: ..................
[16.3] Tổ/thôn: ...............[16.4] Xã/Phường/Đặc khu: ......................
[16.5] Tỉnh/Thành phố: ......................................
18516603429000[17] Là thửa đất duy nhất:
[18] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Xã/phường/đặc khu): ..................
20358102667000[19] Đã có giấy chứng nhận:
[19.1] Số giấy chứng nhận:............................. [19.2] Ngày cấp: ................
[19.3] Thửa đất số: .................... [19.4] Tờ bản đồ số: .............
[19.5] Diện tích: ........................[19.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .................
[20] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
[20.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: .............................
[20.2] Diện tích đất sử dụng không đúng mục đích: ...................
[20.3] Diện tích đất chưa sử dụng theo đúng quy định: .................
[20.4] Hạn mức (nếu có): ...........................................
[20.5] Diện tích đất lấn, chiếm: ................................
21564602730500[21] Chưa có giấy chứng nhận:
[21.1] Diện tích: ................. [21.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: ........................... [22] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ................................
[23] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: .........................
