# Mẫu số 01/TSMH - Tờ khai khấu trừ thuế đối với hoạt động chuyển nhượng tài sản mã hóa

> Tờ khai dùng cho tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa kê khai thuế đã khấu trừ của cá nhân cư trú, cá nhân không cư trú và tổ chức nước ngoài theo Thông tư số 41/2026/TT-BTC.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Khấu trừ thuế thu nhập, Thuế tài sản mã hóa, Khấu trừ chuyển nhượng mã hóa
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-01tsmh-to-khai-khau-tru-thue-doi-voi-hoat-dong-chuyen-nhuong-tai-san-ma-hoa-01KZCAYM3Z79T8Q3J2K0C6RFNS

## Nội dung mẫu

Mẫu số: 01/TSMH(Kèm theo Thông tư số 41/2026/TT-BTCngày 06 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởngBộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc_________________________
TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ, CÁ NHÂNKHÔNG CƯ TRÚ VÀ TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI CÓ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG TÀI SẢN MÃ HÓA
[01] Kỳ tính thuế: Tháng ... năm ...
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:...
I. Thông tin tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa
[04] Tên của tổ chức: ............................................................
[05] Mã số thuế: .......................................................................
[06] Địa chỉ: ..............................................................
[07] Xã/phường/đặc khu:.............[08] Tỉnh/Thành phố: .........
[09] Điện thoại:........................... [10] Email:..........................
[11] Tên đại lý thuế (nếu có): ..............................................
[12] Mã số thuế: ..........................................................
[13] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .................... Ngày: ..................
II. Thông tin tổng hợp nghĩa vụ thuế trong kỳ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số phát sinh
I
Giá chuyển nhượng tài sản mã hóa của cá nhân
1
Giá chuyển nhượng tài sản mã hóa của cá nhân cư trú
1.1
Tổng số cá nhân cư trú có giao dịch chuyển nhượng tài sản mã hóa
[14]
1.2
Tổng giá chuyển nhượng tài sản mã hóa
[15]
1.3
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[16]
2
Giá chuyển nhượng tài sản mã hóa của cá nhân không cư trú
2.1
Tổng số cá nhân không cư trú có giao dịch chuyển nhượng tài sản mã hóa
[17]
2.2
Tổng giá chuyển nhượng tài sản mã hóa
[18]
2.3
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[19]
II
Doanh thu từ chuyển nhượng tài sản mã hóa của tổ chức nước ngoài
1
Tổng số tổ chức nước ngoài có giao dịch chuyển nhượng tài sản mã hóa
[20]
2
Tổng doanh thu chuyển nhượng tài sản mã hóa
[21]
3
Tổng số thuế TNDN đã khấu trừ
[22]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾHọ và tên: ...............................Chứng chỉ hành nghề số: .......
....., ngày ..... tháng ........ năm ........NGƯỜI NỘP THUẾ hoặcĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
