# Mẫu số 02-ĐKT: Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh, tổ chức khác trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế)

> Mẫu Tờ khai đăng ký thuế dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh, tổ chức khác trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế là mẫu số 02-ĐKT

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Đăng ký thuế cá nhân, Đăng ký chi nhánh đại diện, Lập địa điểm kinh doanh, Kê khai nghĩa vụ thuế, Vốn điều lệ công ty
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-10-09
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-02-dkt-to-khai-dang-ky-thue-dung-cho-don-vi-phu-thuoc-dia-diem-kinh-doanh-to-chuc-khac-truc-tiep-phat-sinh-nghia-vu-thue-01M4BN02JCTQNS0BJ4WYYE7KDY

## Nội dung mẫu

Mẫu số: 02-ĐKT(Kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ
(Dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh, tổ chức khác trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế thuộc trường hợp cấp mã số thuế 13 chữ số)
□ Chi nhánh
□ Văn phòng đại diện
□ Địa điểm kinh doanh
□ Tổ chức khác
NNT ghi MST 10 số của đơn vị chủ quản vào các ô này
1. Tên người nộp thuế:
2. Thông tin tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
2a. Tên:
2b. Mã số thuế:
2c. Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số:
Ngày:
3. Địa chỉ trụ sở chính
3a. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn:
3b. Xã/Phường/Đặc khu:
3c. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:
3d. Điện thoại:
3đ. Fax (nếu có):
3e. E-mail:
3g. Website (nếu có):
4. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính)
4a. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn hoặc hòm thư bưu điện:
4b. Xã/Phường/Đặc khu:
4c. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:
4d. Điện thoại:
4đ. Fax (nếu có):
4e. E-mail:
5. Quyết định thành lập
6. Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp
5a. Số quyết định:
6a. Số:
5b. Ngày ký quyết định: ....../...../.......
6b. Ngày cấp: ....../...../.......
5c. Cơ quan ban hành quyết định:
6c. Cơ quan cấp:
7. Ngành nghề kinh doanh chính:
8. Vốn điều lệ (=8.1+8.2+8.3+8.4):
9. Ngày bắt đầu hoạt động: ....../...../.......
8.1. Vốn nhà nước:
Tỷ trọng:
%
8.2. Vốn nước ngoài:
Tỷ trọng:
%
8.3. Vốn tư nhân:
Tỷ trọng:
%
8.4. Vốn khác:
Tỷ trọng:
%
10. Loại hình kinh tế
□ Công ty cổ phần
□ Doanh nghiệp tư nhân
□ VPĐD/Chi nhánh của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
□
Tổ hợp tác
□ Công ty TNHH 1 thành viên
