# Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT - Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân

> Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT dùng để hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế trên thu nhập tính thuế khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Tính thuế theo doanh thu, Quyết toán thuế cá nhân, Thuế hộ cá nhân kinh doanh
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-02cnkd-tncn-qtt-to-khai-quyet-toan-thue-thu-nhap-ca-nhan-01KZCAXKKQAQNK6A57P962RJPE

## Nội dung mẫu

4488816-337318Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)00Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2347595127023475951270
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……….…
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: …..
Giảm thuế do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo
[04] Người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ trụ sở kinh doanh:
[06.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
[06.2] Xã/phường/đặc khu:
[06.3] Tỉnh/TP:
[07] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có):
[07.1] Mã số thuế:
[07.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm……
[08] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[08.1] Mã số thuế:
[08.2] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: .............................ngày
A. KÊ KHAI THÔNG TIN TÍNH THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
1
Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ [09]= [09a]+[09b]+[09c]
[09]
1.1
Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh không bao gồm các hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số
[09a]
1.2
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số đã được khấu trừ, nộp thay
[09b]
1.3
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số không có chức năng thanh toán trực tiếp
[09c]
2
Các khoản chi được trừ [10]= [10a]+ [10b]+ [10c]+ [10d]+ [10đ]+ [10e]
[10]
2.1
Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa sử dụng vào sản xuất, kinh doanh.
[10a]
2.2
Chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc và các khoản chi trả cho người lao động có đóng bảo hiểm bắt buộc theo quy định; chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các khoản chi trả cho người lao động dưới 01 tháng.
[10b]
2.3
Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định (nếu có).
[10c]
2.4
Chi phí dịch vụ mua ngoài như điện, nước, điện thoại, internet, vận chuyển, thuê tài sản, sửa chữa, bảo dưỡng.
[10d]
2.5
Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của tổ chức tín dụng theo lãi suất thực tế. Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng không vượt quá mức quy định tại Bộ luật Dân sự.
