# Mẫu số 02/KK-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân

> Mẫu số 02/KK-TNCN dùng để cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Thuế thu nhập cá nhân, Khai bổ sung hồ sơ thuế, Thuế thu nhập tiền lương
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-02kk-tncn-to-khai-thue-thu-nhap-ca-nhan-01KZCAXFGC0729VBDJNJ9CFRD5

## Nội dung mẫu

4006215-501015Mẫu số: 02/KK-TNCN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) 00Mẫu số: 02/KK-TNCN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 02/KK-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 02/KK-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
178212718733178212718733
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương,
tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)
[01] Kỳ tính thuế:
Quý ... năm ... (Từ tháng .../… đến tháng .../…)
[02] Lần đầu: 🗆 [03] Bổ sung lần thứ:…
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế/Số định danh cá nhân:
[06] Ngày tháng năm sinh:
[07] Địa chỉ:
[08] Xã/Phường/Đặc khu: .......................... [09] Tỉnh/thành phố:
[10] Điện thoại:……………………………[11] Email:
[12] Tên tổ chức trả thu nhập:…………………..…………
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:
[15] Xã/Phường/Đặc khu: ........................... [16] Tỉnh/thành phố:
[17] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[18] Mã số thuế:
[19] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ......................ngày:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
I
Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
1
Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ
[20]
2
Trong đó, thu nhập chịu thuế được miễn giảm theo Hiệp định
[21]
3
Thu nhập được miễn thuế [22]= [23] + [24]
[22]
3.1
Từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
[23]
3.2
Thu nhập của chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo theo quy định
[24]
4
Tổng các khoản giảm trừ ([25]=[26]+[27]+[28]+[29]+[30])
[25]
a
Cho bản thân
[26]
b
Cho người phụ thuộc
[27]
c
Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học
