# Mẫu số 02/NCCNN - Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh thương mại điện tử tại Việt Nam

> Mẫu tờ khai thuế áp dụng cho nhà cung cấp ở nước ngoài thực hiện kê khai trực tiếp với cơ quan thuế đối với hoạt động kinh doanh thương mại điện tử tại Việt Nam.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Thuế thu nhập doanh nghiệp, Kinh doanh thương mại điện tử, Giao dịch thương mại điện tử, Thuế giá trị gia tăng
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-09-14
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-02nccnn-to-khai-thue-doi-voi-hoat-dong-kinh-doanh-thuong-mai-dien-tu-tai-viet-nam-01M2DVEZPR3E0GMY93WS4V8C7K

## Nội dung mẫu

6992134126482Mẫu 02/NCCNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Form No: 02/NCCNN(Along with Circular No. 89/2026/TT-BTC dated 30th Jul 2026 of the Minister of Finance Mẫu 02/NCCNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Form No: 02/NCCNN(Along with Circular No. 89/2026/TT-BTC dated 30th Jul 2026 of the Minister of Finance
Mẫu 02/NCCNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Form No: 02/NCCNN
(Along with Circular No. 89/2026/TT-BTC dated 30th Jul 2026 of the Minister of Finance
Mẫu 02/NCCNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Form No: 02/NCCNN
(Along with Circular No. 89/2026/TT-BTC dated 30th Jul 2026 of the Minister of Finance
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ TẠI VIỆT NAM
(Dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế)
TAX DECLARATION FOR E-COMMERCE BUSINESS IN VIET NAM
(For foreign providers who declare directly with tax authorities)
[01] Kỳ tính thuế: 🗆 Tháng..........năm ........... 🗆 Theo từng lần phát sinh ngày ... tháng..........năm ........
Tax period: Month…. Year…. / Per occurrence
[02] Lần đầu: [03] Điều chỉnh lần thứ:
First time Time of adjustment
[04] Tên người nộp thuế:…………………………………………
Name of taxpayer:
[05]Mã số thuế:……………………………………………………
Tax identification number:
[06]Địa chỉ:…………………………[07] Quốc gia nơi thành lập doanh nghiệp……………………..
Postal dddress:Country in which business is established:
[08]Điện thoại: ………………………… [09] E-mail: ………………………
Tel: E-mail
[10] Đồng tiền nộp thuế:... [11] Quốc gia có Hiệp định với Việt Nam: ☐Có ☐Không
Payment currency: From a country which signed a Double Tax Agreement with Viet Nam: Yes No
[12] Tên tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền (nếu có): …………………
Name of tax agent, authorized organization (if any)
[13] Mã số thuế của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: .......................................
Tax identification number of tax agent, authorized organization:
[14] Địa chỉ của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: ………………………………
Address of tax agent, authorized organization:
[15]Điện thoại của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: ……………………………
Tel of tax agent, authorized organization:
[16] E-mail của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: …………
E-mail of tax agent, authorized organization:
Đối với trường hợp doanh thu phát sinh tại Việt Nam
(Doanh thu từ cung cấp dịch vụ hoặc dịch vụ gắn với hàng hóa mà không tách riêng được)
In terms of revenue generated in Viet Nam
(Revenue generated from services supply or services are associated to goods which can not be separated)
Đơn vị tiền/Currency :………….
Nội dung
Contents
Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)
Value-Added Tax
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
Corporate Income Tax
Tổng số thuế nộp vào NSNN
Total tax payable
Giá tính thuế
Taxable value subject to VAT
Giá tính thuế bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay
Taxable value from which Vietnamese counter-party withheld tax before payment
Thuế suất (tỷ lệ) thuế GTGT
Deemed VAT rate
