# Mẫu số 02/SDDNN - Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp

> Mẫu số 02/SDDNN dùng để hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế kê khai thửa đất và xác định thuế sử dụng đất nông nghiệp.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Kê khai thửa đất chịu thuế, Thuế sử dụng đất nông nghiệp, Thuế đất hộ gia đình
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-02sddnn-to-khai-thue-su-dung-dat-nong-nghiep-01KZCC15FS89MKDD39K8AWZNTZ

## Nội dung mẫu

4229735-353060Mẫu số: 02/SDDNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)Mẫu số: 02/SDDNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 02/SDDNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 02/SDDNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
UBND....................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
194691023495TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .....
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:..…1726565127635
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ..............................................
[05] Ngày, tháng, năm sinh: ............................
[06] Mã số thuế: .............................................
[07] Số định danh cá nhân: .................................
[08] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ..........................
[09] Điện thoại: .................................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[10] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ...........
[11] Mã số thuế: ...................................................
[12] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ................ Ngày: ..................
3. Thửa đất chịu thuế:
[13] Địa chỉ:
[13.1] Số nhà: ........................ [13.2] Đường/phố: ..................
[13.3] Tổ/thôn: .................... [13.4] Xã/phường/đặc khu:: …..............
[13.5] Tỉnh/Thành phố: .....................................
[14] Sổ địa chính: ................ [15] Thửa đất số: ..……. [16] Tờ bản đồ số: .................
[17] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: .................................
[18] Thời điểm thay đổi diện tích đất: …........................
STT
Loại ruộng đất
Phần hộ gia đình, cá nhân
tự khai
Phần do UBND xã, Thuế cơ sở xác định
Xứ đồng
Ký hiệu thửa
Diện
tích
(m2)
Hạng
đất
Diện tích
(m2)
Hạng đất
Thuế ghi thu
(kg)
[19]
[20]
[21]
[22]
[23]
[24]
[25]
[26]
I
Cây hàng năm
1
Đất trồng lúa
