# Mẫu số 02/TAIN-PSC: Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí

> Mẫu tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí áp dụng cho tổ chức, cá nhân khai thác dầu thô, condensate và khí thiên nhiên theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Quyết toán thuế doanh nghiệp, Kê khai nghĩa vụ thuế, Khai thác khoáng sản, Nghĩa vụ tài chính tài nguyên
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-09-14
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-02tain-psc-to-khai-quyet-toan-thue-tai-nguyen-doi-voi-dau-khi-01M2DVETF5KD6DZWQF26CRSFHM

## Nội dung mẫu

4432300-596900Mẫu số: 02/TAIN-PSC(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 /06 /20226 của Bộ Tài chính)0Mẫu số: 02/TAIN-PSC(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 /06 /20226 của Bộ Tài chính)CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
Mẫu số: 02/TAIN-PSC
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 /06 /20226 của Bộ Tài chính)
Mẫu số: 02/TAIN-PSC
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 /06 /20226 của Bộ Tài chính)
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI DẦU KHÍ
[01] Dầu thô □ [02] Condensate □ [03] Khí thiên nhiên □[04] Kỳ tính thuế: năm …………[05] Lần đầu □ [06] Bổ sung lần thứ □
[07] Tên người nộp thuế: ……………………………[08] Mã số thuế:………………………………………[09] Hợp đồng dầu khí lô: ……………………………[10] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có)……………..[11] Mã số thuế: [12] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số..… [13] ngày … tháng … năm ………….
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
Giá trị
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
I
Số ngày khai thác dầu khí trong kỳ tính thuế
[14]
Ngày
II
Sản lượng:
1
Sản lượng dầu khí chịu thuế tài nguyên kỳ tính thuế trước chuyển sang
[15]
Thùng; m3
2
Sản lượng dầu khí chịu thuế tài nguyên trong kỳ tính thuế
[16]
Thùng; m3
3
Sản lượng dầu khí chịu thuế tài nguyên thực tế bán trong kỳ tính thuế [17]=[17a]+[17b]
[17]
Thùng; m3
3.1
- Xuất khẩu
[17a]
Thùng; m3
3.2
- Tiêu thụ nội địa
[17b]
Thùng; m3
4
Sản lượng dầu khí chịu thuế tài nguyên chuyển sang kỳ tính thuế sau[18]=[15]+[16]-[17]
[18]
Thùng; m3
5
Sản lượng dầu khí chịu thuế tài nguyên bình quân/ngày trong kỳ tính thuế [19]=[16]/[14]
[19]
Thùng; m3
III
Tổng doanh thu xuất bán trong kỳ tính thuế
[20]
USD
IV
Tỷ lệ thuế tài nguyên bằng dầu khí trong kỳ tính thuế
[21]
%
