# Mẫu số 02/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp áp dụng đối với tổ chức

> Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp áp dụng cho tổ chức thực hiện kê khai nghĩa vụ thuế theo quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Thuế đất phi nông nghiệp, Kê khai nghĩa vụ thuế, Nghĩa vụ tài chính đất đai
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-10-09
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-02tk-sddpnn-to-khai-thue-su-dung-dat-phi-nong-nghiep-ap-dung-doi-voi-to-chuc-01M3MFDBF303N020BS1QK8GS8K

## Nội dung mẫu

4170680-281940Mẫu số: 02/TK-SDDPNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)00Mẫu số: 02/TK-SDDPNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 02/TK-SDDPNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
Mẫu số: 02/TK-SDDPNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
19818351714400186689974929002222499749290021335998953400
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
25095204762500[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên người nộp thuế: ......................................
[05] Mã số thuế: .................................................
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà: .................................[06.2] Đường/phố: .................
[06.3] Tổ/thôn: ...............................[06.4] Xã/phường/đặc khu: ................
[06.5] Tỉnh/thành phố: ........................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[07] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: .................
[08] Mã số thuế: ..........................................
[09] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ............. Ngày: .................
3. Thửa đất chịu thuế:
[10] Thông tin người sử dụng đất:
STT
Tên tổ chức/
cá nhân
Mã số thuế
Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu
Tỷ lệ
1
…
[11] Nguồn gốc thửa đất (đất được nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho, nhận góp vốn, …): ..............................
Trường hợp thửa đất có nguồn gốc nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho, nhận góp vốn: .................................................
[11.1] Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao quyền sử dụng đất:.................
[11.2] Mã số thuế:...........................................
[11.3] Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu:..........................
[11.4] Mã phi nông nghiệp (nếu có):............................
[12] Địa chỉ thửa đất:
[12.1] Số nhà: ................................[12.2] Đường/phố: ....................
[12.3] Tổ/thôn: ..............................[12.4] Xã/phường/đặc khu: ..............
[12.5] Tỉnh/thành phố: .....................................
20358102667000[13] Đã có giấy chứng nhận:
[13.1] Số giấy chứng nhận: ...............[13.2] Ngày cấp: .......................
[13.3] Thửa đất số: ....................[13.4] Tờ bản đồ số: ......................
[13.5] Diện tích:....................[13.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng:…...................
[14] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: .........................................
[15] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: .........................
4. Miễn, giảm thuế [16]:
[16.1] Trường hợp miễn, giảm (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế): .............
[16.2] Kỳ tính thuế/ Khoảng thời gian đề nghị miễn, giảm: ....................
<Trường hợp người nộp thuế đề nghị miễn thuế, giảm thuế thì người nộp thuế nộp bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc diện được miễn thuế, giảm thuế cùng hồ sơ khai thuế. Cơ quan thuế căn cứ nội dung kê khai tại mục này để quyết định miễn thuế, giảm thuế theo quy định pháp luật, người nộp thuế không phải làm hồ sơ đề nghị miễn thuế, giảm thuế.>.
5. Căn cứ tính thuế
[17] Diện tích đất thực tế sử dụng: .........................................
[18] Thông tin xác định giá đất:
[18.1] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .....................................
[18.2] Tên đường/vùng: ..................[18.3] Đoạn đường/khu vực:…...............
