# Mẫu số 03/SDDNN - Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp

> Mẫu số 03/SDDNN dùng để kê khai và tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Thuế sử dụng đất nông nghiệp, Đất cây lâu năm, Sản lượng khai thác cây
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-03sddnn-to-khai-thue-su-dung-dat-nong-nghiep-01KZCC176DBR30FAP5H8A3KYGE

## Nội dung mẫu

4199890-142240Mẫu số: 03/SDDNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)Mẫu số: 03/SDDNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 03/SDDNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 03/SDDNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
194691024130TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:..…205613046355
1. Người nộp thuế:
[04] Tên tổ chức/Họ và tên: .......................................
[05] Ngày, tháng, năm sinh (nếu là cá nhân): ...................
[06.1] Mã số thuế: ..............................................
[06.2] Số định danh cá nhân: ...............................
[07] Địa chỉ nhận thông báo thuế: .........................
[08] Điện thoại: .........................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[09] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ...................
[10] Mã số thuế: .......................................
[11] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ............. Ngày: ...........
3. Thửa đất chịu thuế, loại cây:
[12] Địa chỉ lô đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần: .................
[12.1] Tổ/thôn: .................. [12.2] Xã/phường/đặc khu................
[12.3] Tỉnh/Thành phố: ...............................................
[13] Số thửa: ..............................[14] Tờ bản đồ số: ...................
[15] Diện tích lô đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần (ha): .................
[16] Loại cây lâu năm thu hoạch một lần: ......(ghi tên loại cây) .......................................... [17] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: .....................................
[18] Thời điểm thay đổi diện tích đất: ....................................
4. Tính thuế:
[19] Diện tích đất khai thác cây lâu năm thu hoạch một lần (ha): ..............
[20] Sản lượng khai thác cây lâu năm thu hoạch một lần (tấn/ha hoặc m3/ha): ...................
[21] Giá bán một đơn vị sản phẩm tại nơi khai thác (đồng/tấn hoặc đồng/m3): ..................
[22] Giá trị sản lượng khai thác [22] = [19] x [20] x [21]: .........................
[23] Thuế sử dụng đất nông nghiệp được miễn, giảm (nếu có): .....................đồng
[24] Thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp [24] = ([22] x 4%) - [23]: .............................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN
DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:..........................................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về
thuế số:...............................................
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử)
