# Mẫu số 03/TKTH-SDDPNN: Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

> Mẫu tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC, áp dụng cho hộ gia đình và cá nhân kê khai tổng hợp đất ở chịu thuế.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Thuế đất phi nông nghiệp, Kê khai nghĩa vụ thuế, Nghĩa vụ tài chính đất đai
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-10-09
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-03tkth-sddpnn-to-khai-tong-hop-thue-su-dung-dat-phi-nong-nghiep-01M3MFDC51WD6Q3ZJE6CGMWHCD

## Nội dung mẫu

748855668580Mẫu số: 03/TKTH-SDDPNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)00Mẫu số: 03/TKTH-SDDPNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 03/TKTH-SDDPNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 03/TKTH-SDDPNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
40119305969000
186690074930002222500749300021336008953500TỜ KHAI TỔNG HỢP THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
44666884894400[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ..................................... [05] Mã số thuế: ...........................
[06] Số định danh cá nhân: ..................................................
[07] Địa chỉ: .....................................................................
[07.1] Tổ/thôn: ................ [07.2] Xã/phường/đặc khu: ........................[07.3] Tỉnh/Thành phố: ..................
[08] Điện thoại: .............................................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[09] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ....................[10] Mã số thuế: ...................
[11] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ................. Ngày: ..........................
3. Kê khai tổng hợp tại *: ………. [12] Xã/phường/đặc khu:................ [13] Tỉnh/Thành phố: ............. [14] Hạn mức đất lựa chọn:……....m2
4. Tổng hợp các thửa đất trong cùng Tỉnh/Thành phố:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Thửa đất chịu thuế
Diện tích đất ở trên Giấy chứng nhận
Giá 1 m2 đất
Diện tích trong hạn mức (m2)
(thuế suất 0,03%)
Diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức (m2)
(thuế suất 0,07%)
Diện tích vượt trên 3 lần hạn mức (m2)
(thuế suất 0,15%)
Số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp
Số thuế phải nộp trên thông báo (chưa trừ miễn, giảm thuế)
Số nhà
Đường/phố
Thôn/tổ
Xã/phường/
đặc khu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
A
TỔNG CỘNG
[15]=Tổng cột (10)
[16] =Tổng cột (11)
(* Kê khai thửa đất thuộc địa bàn lựa chọn hạn mức)
[17] Số thuế chênh lệch kê khai phải nộp ([17]=[15] – [16]): ……….............. đồng.
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾ THỰC HIỆN DỊCH
VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
