# Mẫu số 05-1/BK-QTT-TNCN: Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần

> Bảng kê ghi nhận cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần, kèm theo Tờ khai quyết toán thuế mẫu số 05/QTT-TNCN.

- Danh mục: Khác
- Tag: Thuế thu nhập tiền lương, Ủy quyền quyết toán thuế, Tính thuế lũy tiến phần
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-05-1bk-qtt-tncn-bang-ke-chi-tiet-ca-nhan-thuoc-dien-tinh-thue-theo-bieu-luy-tien-tung-phan-01KZCCTPJKCNGQ82JD1DP99FB5

## Nội dung mẫu

Phụ lục7581583-296226 Mẫu số: 05-1/BK-QTT-TNCN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mẫu số: 05-1/BK-QTT-TNCN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 05-1/BK-QTT-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 05-1/BK-QTT-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN
THUỘC DIỆN TÍNH THUẾ THEO BIỂU LŨY TIẾN TỪNG PHẦN
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: …394112820003
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
<Trường hợp cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công thuộc diện tính thuế theo biểu thuế lũy tiến từng phần>
STT
Họ và tên
Mã số thuế
Số ĐDCN/ Hộ chiếu
(trường hợp chưa có MST)
Cá nhân uỷ quyền quyết toán thay
Thu nhập chịu thuế (TNCT)
Các khoản giảm trừ
Thu nhập tính thuế
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
Chi tiết kết quả quyết toán thay cho cá nhân nộp thuế
Cá nhân có số thuế được miễn do có số thuế còn phải nộp từ 50.000 đồng trở xuống
CN nước ngoài ủy quyền quyết toán dưới 12 tháng
Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ
Trong đó: thu nhập chịu thuế được miễn theo Hiệp định
Trong đó: thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí
Số lượng NPT tính giảm trừ
Tổng số tiền giảm trừ gia cảnh
Từ thiện, nhân đạo, khuyến học
Bảo hiểm được trừ
Quĩ hưu trí tự nguyện được trừ
Tổng số thuế phải nộp
Số thuế đã nộp thừa
Số thuế còn phải nộp
[06]
[07]
[08]
[09]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
[16]
[17]
[18]
[19]
[20]
[21]
[22]
[23]
[24]
[25]
1
□
