# Mẫu số 05-ĐKT: Tờ khai đăng ký thuế cho cá nhân không kinh doanh

> Biểu mẫu tờ khai đăng ký thuế áp dụng cho người nộp thuế là cá nhân không kinh doanh trực tiếp đăng ký thuế với cơ quan thuế ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Thuế thu nhập cá nhân, Đăng ký thuế cá nhân, Kê khai hồ sơ thuế
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-09-14
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-05-dkt-to-khai-dang-ky-thue-cho-ca-nhan-khong-kinh-doanh-01M2DVF0QQYHPMMJ8W64RKYD6P

## Nội dung mẫu

Mẫu số: 05-ĐKT(Kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ
(Dùng cho người nộp thuế là cá nhân không kinh doanh trực tiếp đăng ký thuế)
1. Họ và tên người đăng ký thuế: ………………………
2. Thông tin tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
2a. Tên: …………………………………………
2b. Mã số thuế: …………………………………
2c. Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số:…………… Ngày: …….
3. Thông tin đăng ký thuế của cá nhân:
<Trường hợp cá nhân đăng ký thuế là người có quốc tịch Việt Nam có thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư:>
3.1. Ngày, tháng, năm sinh: …./…. /………………
3.2. Số định danh cá nhân: …………………………
3.3. Điện thoại liên hệ: ………………………………
3.4. Email: ……………………………………………
3.5. Số định danh cá nhân đã cấp trước đó (trong trường hợp cá nhân được xác lập lại số định danh cá nhân): …………………………………………
<Trường hợp cá nhân là người có quốc tịch nước ngoài hoặc là người có quốc tịch Việt Nam đang sống tại nước ngoài không có số định danh cá nhân:>
3.1. Ngày, tháng, năm sinh: …./….. / …………………
3.2. Giới tính: □ Nam □ Nữ
3.3. Quốc tịch: ……………………………………
3.4. Số hộ chiếu:…………… Ngày cấp:.../.../…. Nơi cấp ………
3.5. Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: …………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………
3.6. Địa chỉ hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: …………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………
3.7. Điện thoại liên hệ: ……………………………………
3.8. Email: …………………………………………………
Tôi cam kết những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆNDỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:…..
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:…..
..., ngày... tháng… năm….. NGƯỜI ĐĂNG KÝ THUẾ(Ký, ghi rõ họ tên, xác nhận điện tử)
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
MẪU SỐ 05-ĐKT
1. Họ và tên: Ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa tên cá nhân đăng ký thuế.
2. Thông tin tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): Ghi đầy đủ các thông tin của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế trong trường hợp tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế ký hợp đồng với người nộp thuế để thực hiện thủ tục đăng ký thuế thay cho người nộp thuế theo quy định tại Luật Quản lý thuế.
3. Thông tin đăng ký thuế của cá nhân
* Trường hợp cá nhân là người có quốc tịch Việt Nam có thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì kê khai vào các chỉ tiêu từ 3.1 đến 3.5 bên dưới:
3.1. Ngày, tháng, năm sinh: Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh của cá nhân đăng ký thuế.
3.2. Số định danh cá nhân: Ghi số định danh của cá nhân đăng ký thuế.
Lưu ý: Cá nhân phải kê khai các thông tin về họ và tên, ngày tháng năm sinh, số định danh cá nhân của mình chính xác so với các thông tin được lưu trữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
3.3. Điện thoại liên hệ: Ghi chính xác số điện thoại của cá nhân.
3.4. Email: Ghi chính xác địa chỉ email cá nhân.
3.5. Số định danh cá nhân đã cấp trước đó: Ghi số định danh của cá nhân/đại diện hộ gia đình đăng ký thuế đã được cấp trước đó.
* Trường hợp cá nhân là người có quốc tịch nước ngoài hoặc là người có quốc tịch Việt Nam đang sống tại nước ngoài không có số định danh cá nhân thì kê khai vào các chỉ tiêu từ 3.1 đến 3.8 bên dưới:
3.1. Ngày, tháng, năm sinh: Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh của cá nhân đăng ký thuế.
3.2. Giới tính: Tích vào 1 trong 2 ô Nam hoặc Nữ.
3.3. Quốc tịch: Ghi rõ Quốc tịch của cá nhân đăng ký thuế.
3.4. Giấy tờ pháp lý: tích chọn 1 trong các loại giấy tờ hộ chiếu/giấy thông hành/CMND biên giới/Giấy tờ chứng thực cá nhân khác còn hiệu lực của cá nhân và ghi rõ số, ngày cấp, thông tin “nơi cấp” chỉ ghi tỉnh, thành phố cấp.
3.5. Địa chỉ thường trú: Ghi đầy đủ các thông tin về địa chỉ nơi thường trú của cá nhân
3.6. Địa chỉ hiện tại: Ghi đầy đủ các thông tin về địa chỉ về nơi ở hiện tại của cá nhân (chỉ ghi khi địa chỉ này khác với địa chỉ nơi thường trú).
3.7. Ghi số điện thoại của cá nhân đăng ký thuế
3.8. Ghi địa chỉ email của cá nhân đăng ký thuế (nếu có).
Người nộp thuế phải kê khai đầy đủ, chính xác thông tin email. Địa chỉ email này dùng làm tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế đối với hồ sơ đăng ký thuế điện tử.
* Phần người đăng ký thuế ký, ghi rõ họ tên: cá nhân đăng ký thuế phải ký, ghi rõ họ tên vào phần này.
