# Mẫu số 05/KK-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công

> Mẫu số 05/KK-TNCN dùng cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công để khai thuế thu nhập cá nhân theo kỳ tính thuế quý.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Thuế thu nhập cá nhân, Khấu trừ thuế thu nhập, Thuế thu nhập tiền lương
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-05kk-tncn-to-khai-thue-thu-nhap-ca-nhan-doi-voi-thu-nhap-tu-tien-luong-tien-cong-01KZCAXC1K1RAFBRJ7A12W8TBX

## Nội dung mẫu

4145332-204622Mẫu số: 05/KK-TNCN (Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) 00Mẫu số: 05/KK-TNCN (Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 05/KK-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 05/KK-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
181292526034181292526034
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)
[01] Kỳ tính thuế:
Quý … năm ...
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: …
[04] Tên người nộp thuế:………………………………
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ: ……………………………………....
[07] Xã/Phường/Đặc khu: ..................... [08] Tỉnh/thành phố: .....................
[09] Điện thoại:……………….. [10] Email:
[11] Mã số thuế:
[12] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[13] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: .......................Ngày:
[14] Phân bổ thuế do có đơn vị hạch toán phụ thuộc tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi có trụ sở chính: ☐
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
Số người/
Số tiền
1
Tổng số người lao động:
[15]
Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động
[16]
Người
2
Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [17]=[18]+[19]
[17]
Người
2.1
Cá nhân cư trú
[18]
Người
2.2
Cá nhân không cư trú
[19]
Người
3
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân [20]=[21]+[22]
[20]
VNĐ
3.1
Cá nhân cư trú
[21]
VNĐ
3.2
Cá nhân không cư trú
[22]
VNĐ
