# Mẫu số 05/QTT-TNCN - Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân

> Mẫu số 05/QTT-TNCN dùng để tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC.

- Danh mục: Tờ khai
- Tag: Khấu trừ thuế thu nhập, Thuế thu nhập tiền lương, Quyết toán thuế cá nhân
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-08
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-05qtt-tncn-to-khai-quyet-toan-thue-thu-nhap-ca-nhan-01KZCAXDJH7ZN9YT7QC0TJ0TVV

## Nội dung mẫu

right13970 Mẫu số: 05/QTT-TNCN (Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)00 Mẫu số: 05/QTT-TNCN (Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 05/QTT-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số: 05/QTT-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1962785-50791962785-5079
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ….
[04] Tổ chức có quyết toán thuế theo uỷ quyền của cá nhân được điều chuyển từ tổ chức cũ đến tổ chức mới do tổ chức cũ thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp hoặc điều chuyển trong cùng hệ thống 3400742523558
[05] Tên người nộp thuế:…………….………………
[06] Mã số thuế:
[07] Địa chỉ:
[08] Xã/Phường/Đặc khu: .............................. [09] Tỉnh/thành phố:
[10] Điện thoại:………………………………[11] Email:
[12] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[13] Mã số thuế:
[14] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ................................ngày
I. NGHĨA VỤ KHẤU TRỪ THUẾ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam (VNĐ)
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
Số người/ Số tiền
1
Tổng số người lao động:
[15]
Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động
[16]
Người
2
Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [17]=[18]+[19]
[17]
Người
2.1
Cá nhân cư trú
[18]
Người
2.2
Cá nhân không cư trú
[19]
Người
3
Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
[20]
Người
4
Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh
[21]
Người
5
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân [22]=[23]+[24]
[22]
VNĐ
5.1
