# Mẫu số 10-MST: Giấy chứng nhận đăng ký thuế

> Mẫu giấy chứng nhận đăng ký thuế cấp cho người nộp thuế xác nhận thông tin đăng ký thuế theo quy định tại Thông tư 90/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính.

- Danh mục: Đơn - Giấy
- Tag: Đăng ký thuế cá nhân, Nghĩa vụ thuế doanh nghiệp, Kê khai hồ sơ thuế, Theo dõi nghĩa vụ thuế
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-09-14
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-10-mst-giay-chung-nhan-dang-ky-thue-01M2DVH4HSEG26V887ECPW9FAK

## Nội dung mẫu

Mẫu số: 10-MST(Kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)Form No: 10-MST (Issued along with Circular No.90/2026/TT-BTC dated 30/6/2026 by the Minister of Finance)
CỤC THUẾ/THUẾ TỈNH,TP...(1) DEPARTMENT OF TAXATION/... PROVINCIAL TAX OFFICE (1) THUẾ TỈNH,TP/ THUẾ CƠ SỞ....(2) ... PROVINCIAL TAX OFFICE /... COMMUNE - LEVEL TAX OFFICE (2)_______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcSOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Independence - Freedom - Happiness __________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUẾ CERTIFICATE OF TAX REGISTRATION
MÃ SỐ THUẾ
TAX IDENTIFICATION NUMBER
TÊN NGƯỜI NỘP THUẾ
FULL NAME OF TAXPAYER
SỐ, NGÀY THÁNG NĂM GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH HOẶC GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG HOẶC GIÁY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ(*)
NUMBER AND DATE OF BUSINESS REGISTRATION CERTIFICATE OR ESTABLISHMENT AND OPERATION CERTIFICATE, INVESTMENT CERTIFICATE
SỐ, NGÀY THÁNG NĂM CỦA QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP (đối với tổ chức)(*)
NUMBER AND DATE OF ESTABLISHMENT DECISION (FOR ORGANIZATION)
NGÀY CẤP MÃ SỐ THUẾ
DATE OF ISSUING TAX IDENTIFICATION NUMBER
CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
TAX AUTHORITY IN CHARGE
(*) không bắt buộc đối với đối tượng nhà cung cấp nước ngoài theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 4 Thông tư số 90/2026/TT-BTC
Not mandatory for foreign suppliers under Point đ Clause 2 Article 4 of Circular No.90/2026/TT-BTC
...., ngày… tháng…. năm…. ...., date… month…. year….QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ AUTHORITY AND CAPACITY OF THE SIGNATORY(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Signature, full name, and seal) Hoặc (or)CƠ QUAN THUẾ TAX AUTHORITY (Chữ ký số của cơ quan thuế) (Digital signature of the tax authority)
Ghi chú:
Notes:
(1): Tên cơ quan thuế cấp trên
(1): Name of the higher-level tax authority
(2): Tên cơ quan thuế cấp dưới
(2): Name of the lower-level tax authority
