# Mẫu số 4.4 - Báo cáo tình hình thực hiện các cam kết của doanh nghiệp phát hành đối với người sở hữu trái phiếu

> Mẫu báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện các cam kết của doanh nghiệp phát hành đối với người sở hữu trái phiếu theo quy định về chào bán và giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ.

- Danh mục: Khác
- Tag: Phát hành trái phiếu doanh nghiệp, Bảo đảm thanh toán trái phiếu, Công bố thông tin trái phiếu
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-11-04
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-44-bao-cao-tinh-hinh-thuc-hien-cac-cam-ket-cua-doanh-nghiep-phat-hanh-doi-voi-nguoi-so-huu-trai-phieu-01M6H6217EQZTRMYYFNVDTJV24

## Nội dung mẫu

Mẫu số 4.4: Báo cáo tình hình thực hiện các cam kết của doanh nghiệpphát hành đối với người sở hữu trái phiếu
TÊN DOANH NGHIỆP _____________
Số: ......
V/v báo cáo tình hình thực hiện các cam kết của doanh nghiệp phát hành đối với người sở hữu trái phiếu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
..., ngày … tháng … năm 20...
Kính gửi: .................................................
Căn cứ quy định tại Thông tư số …/2026/TT-BTC ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 200/2026/NĐ-CP quy định về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế, (... tên doanh nghiệp phát hành...) gửi nội dung công bố thông tin định kỳ về tình hình thực hiện các cam kết của doanh nghiệp phát hành đối với người sở hữu trái phiếu như sau:
1. Thông tin về doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy phép có giá trị tương đương) số:
Ngày cấp: Nơi cấp:
- Địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử:
- Loại hình doanh nghiệp:
- Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính:
2. Kỳ báo cáo: kỳ báo cáo 06 tháng đầu năm/ kỳ báo cáo năm (từ ngày… đến ngày…)
(Đối với kỳ báo cáo 06 tháng đầu năm, doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ báo cáo khi còn dư nợ trái phiếu trong kỳ báo cáo. Đối với kỳ báo cáo năm, doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ báo cáo khi còn dư nợ trong 06 tháng cuối năm.)
3. Tình hình thực hiện quy định về công bố thông tin theo từng mã trái phiếu đang còn dư nợ:
STT
Mã trái phiếu
Tình hình thực hiện công bố thông tin định kỳ (tuân thủ/ không tuân thủ)
Tình hình thực hiện công bố thông tin về việc mua lại, hoán đổi, chuyển đổi, thực hiện quyền (nếu có) (tuân thủ/ không tuân thủ)
Tình hình thực hiện công bố thông tin bất thường (tuân thủ/ không tuân thủ)
Tình hình thực hiện công bố thông tin khác (tuân thủ/ không tuân thủ)
(nếu có)
1
2
(Doanh nghiệp phải nêu cụ thể về việc tuân thủ, không tuân thủ các quy định; việc không tuân thủ đầy đủ quy định về công bố thông tin (công bố thiếu thông tin, công bố không đầy đủ theo các kỳ công bố…) được coi là không tuân thủ. Trường hợp không tuân thủ, đề nghị thuyết minh chi tiết nội dung không tuân thủ)
- Thuyết minh cụ thể tình hình thực hiện quy định về công bố thông tin:
4. Tình hình thực hiện các cam kết theo từng mã trái phiếu đang còn dư nợ:
Doanh nghiệp phát hành công bố cụ thể về việc tuân thủ các cam kết của doanh nghiệp phát hành theo phương án và nội dung công bố thông tin trước đợt phát hành:
STT
Mã trái phiếu
Ngày phát hành
Nội dung
Chi tiết nội dung
Kết quả tuân thủ
1
Mục đích phát hành (Nêu cụ thể)
Tuân thủ/Không tuân thủ
Tài sản bảo đảm/bảo lãnh thanh toán (Nêu cụ thể)
Tuân thủ/Không tuân thủ
Tình hình thanh toán lãi, gốc trái phiếu (Nêu cụ thể)
Đủ/Chưa đủ;
Đúng hạn/Chậm
Cam kết mua lại trước hạn
Tuân thủ/Không tuân thủ
Cam kết về chuyển đổi trái phiếu
Tuân thủ/Không tuân thủ
Các cam kết khác của doanh nghiệp phát hành (Nêu cụ thể)
Tuân thủ/Không tuân thủ
2
Mục đích phát hành (Nêu cụ thể)
Tuân thủ/Không tuân thủ
Tài sản bảo đảm (Nêu cụ thể)
Tuân thủ/Không tuân thủ
Tình hình thanh toán lãi, gốc trái phiếu (Nêu cụ thể)
Đủ/Chưa đủ;
Đúng hạn/Chậm
