# Mẫu số NA12 - Đơn xin thường trú

> Mẫu số NA12 dùng cho người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam để đề nghị thường trú, ban hành kèm theo Thông tư số 70/2026/TT-BCA ngày 25 tháng 5 năm 2026.

- Danh mục: Đơn - Giấy
- Tag: Tạm trú người nước ngoài, Quản lý xuất nhập cảnh, Giải quyết thủ tục cư trú, Thông tin cư trú cá nhân
- Định dạng: DOCX (Microsoft Word), chỉnh sửa trực tuyến miễn phí
- Lượt sử dụng: 0
- Cập nhật: 2026-08-26
- URL: https://hopdongso.com/mau-so-na12-don-xin-thuong-tru-01M0TBP2PAHWN4Y5TQKAAGGD1Y

## Nội dung mẫu

Ảnh - photo 2cm x 3cmSee notes
(2)
Mẫu (Form) NA12
Kèm theo Thông tư số 70/2026/TT-BCA ngày 25 tháng 5 năm 2026
ĐƠN XIN THƯỜNG TRÚ APPLICATION FORM FOR PERMANENT RESIDENCE STATUS(Dùng cho người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam)(For temporary residence foreigners in Viet Nam)
Kính gửi/To: ...............................................(1)
1. Họ tên (chữ in hoa): .........................................................
Full name (in capital letters)
Họ tên khác (nếu có): …………………………………………
Other names (if any)
2. Giới tính: Nam □Nữ □
3. Sinh ngày.........tháng........năm..........
Sex Male Female Date of birth (Day, Month, Year)
4. Nơi sinh: .....................................................
Place of birth
5. Quốc tịch gốc: ..................... 6. Quốc tịch hiện nay (3): ...................
Nationality at birth Current nationality
7. Dân tộc: .........................8. Tôn giáo: ..........................
Ethnic groupReligion
9. Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số: ………………
Passport or International Travel Document number
10. Cơ quan cấp: ...................... có giá trị đến ngày:........./............./............
Issuing authority: Expiry date (Day, Month, Year)
11. Địa chỉ cư trú, nghề nghiệp, nơi làm việc ở nước ngoài trước khi nhập cảnh Việt Nam
Residential address, occupation and business address abroad before coming to Viet Nam
- Địa chỉ: …………………………………………….
Residential address
- Nghề nghiệp …………………………………
Occupation
- Nơi làm việc …………………………………
Business address
12. Trình độ:
Qualifications
- Học vấn, học hàm, học vị: ………………………………...
Academic qualifications
-Tay nghề chuyên môn (ngành, bậc): ………………………
Professional skills (area, level)
- Trình độ tiếng Việt (nói, nghe, đọc, viết): …………………
Vietnamese language skills (speaking, listening, reading, writing)
13. Nhập cảnh Việt Nam ngày: ......./...../....... qua cửa khẩu: ……………
Date of the latest entry into Viet Nam (Day, Month, Year) via entry port
- Mục đích nhập cảnh: ...................... Được phép tạm trú đến ngày: ......./....../.......
Purpose of entry Permitted to stay until (Day, Month, Year)
14. Địa chỉ tạm trú, nghề nghiệp, nơi làm việc tại Việt Nam
Temporary address, occupation, business address in Viet Nam
- Địa chỉ:……………………………………..………
Temporary residential address
- Nghề nghiệp: ……………………………………
Occupation
- Nơi làm việc: ……………………………………
Business address
- Điện thoại liên hệ: Nhà riêng………...... Cơ quan……………. Di động……...…....
Contact Telephone number Home Office Mobile
15. Quá trình hoạt động của bản thân (tóm tắt từ lúc 18 tuổi đến nay, từng thời gian làm gì? ở đâu?)
Brief personal experience (from age 18 to date: what did you do? where did you stay?)
…………………………….………....................................
…………………………….…………………......................
…………………………….………....................................
…………………………….………………….....................
…………….……….........................................................
