Hợp Đồng Số
Tờ khai được người nộp thuế sử dụng để kê khai lệ phí trước bạ theo từng lần phát sinh đối với tài sản chịu lệ phí trước bạ, trừ nhà, đất.
Quản trị viên
Đăng 1 tháng trước
0 người đã dùng
Trích từ tệp DOCX. Mọi nội dung đều chỉnh sửa được sau khi bạn mở mẫu.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc-------------------
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ (trừ nhà, đất))
[01] Kỳ tính thuế: □ Theo từng lần phát sinh
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ □
A. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KÊ KHAI:
[04] Tên người nộp thuế (Chủ sở hữu, sử dụng tài sản):....................................................
[05] Mã số thuế (nếu có):.....................................................................................................
[06] CMND/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu/Giấy tờ định danh khác:.............................
[07] Ngày cấp:………………………………[08] Nơi cấp:.....................................................
[09] Địa chỉ:.........................................................................................................................
[10] Quận/huyện:………………………………[11] Tỉnh/thành phố:.....................................
[12] Điện thoại:………………………………[13] Fax:………………..[14] Email:..................
[15] Đại lý thuế; hoặc tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay theo quy định của pháp luật (nếu có):
[16] Mã số thuế: ..................................................................................................................
[17] Địa chỉ: .........................................................................................................................
[18] Quận/huyện: ………………………… [19] Tỉnh/Thành phố: .........................................
[20] Điện thoại: …………………………[21] Fax: ………………………[22] Email:...............
[23] Hợp đồng đại lý thuế: số:………………………………………ngày................................
I. TÀI SẢN
1. Loại tài sản:
Số Giấy chứng nhận do cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp (Đối với hồ sơ khai điện tử):....
2. Nhãn hiệu:........................................................................................................................
3. Kiểu loại xe [Số loại hoặc tên thương mại; tên thương mại và mã kiểu loại (nếu có) đối với ôtô]:
4. Nước sản xuất:................................................................................................................
5. Năm sản xuất:..................................................................................................................
6. Thể tích làm việc/Công suất:............................................................................................
7. Trọng tải:.........................................................................................................................
8. Số người cho phép chở (kể cả lái xe):.............................................................................
9. Chất lượng tài sản:...........................................................................................................
10. Số máy:.........................................................................................................................
11. Số khung:......................................................................................................................
12. Biển kiểm soát:...............................................................................................................
13. Số đăng ký:...................................................................................................................
14. Trị giá tài sản (đồng):......................................................................................................
(Viết bằng chữ:.................................................................................................................... )
15. Mẫu số hóa đơn:………………………………; 16. Ký hiệu hóa đơn:............................ ;
17. Số hóa đơn:………………………………; 18. Ngày tháng năm: ………/……../.............
II. NGUỒN GỐC TÀI SẢN
1. Tổ chức, cá nhân chuyển nhượng tài sản:......................................................................
Mã số thuế (nếu có):............................................................................................................
2. Địa chỉ:............................................................................................................................
3. Thời điểm làm giấy tờ chuyển nhượng tài sản:...............................................................
III. TÀI SẢN THUỘC DIỆN ĐƯỢC MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (lý do):..............................
IV. GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN, GỒM:
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:
Chứng chỉ hành nghề số
...., ngày…… tháng……… năm………NGƯỜI NỘP THUẾ HOẶC ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))
Hoặc TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC ỦY QUYỀN KHAI THAY
Họ và tên:
Mã hồ sơ:
B. THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho Cơ quan Thuế):
1. Trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ (đồng):.......................................................................
(Viết bằng chữ:.................................................................................................................... )
2. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng): {Bằng giá tính lệ phí trước bạ nhân (x) mức thu lệ phí trước bạ (%)}.
(Viết bằng chữ:.................................................................................................................... )
Nộp theo chương ………………. tiểu mục ……..
- Số tiền đã nộp (đồng):.......................................................................................................
Tờ khai được người nộp thuế sử dụng để kê khai lệ phí trước bạ theo từng lần phát sinh đối với tài sản chịu lệ phí trước bạ, trừ nhà, đất. Bạn có thể chỉnh sửa trực tiếp trên trình duyệt rồi tải về máy.
Không. Bạn dùng và tải mẫu miễn phí, không cần đăng ký tài khoản. Nhấn "Dùng mẫu này" để mở bản sao của riêng bạn.
Mẫu ở định dạng DOCX của Microsoft Word, mở được bằng Word, Google Docs, LibreOffice hoặc chỉnh sửa ngay trên trình duyệt tại Hợp Đồng Số.
Có. Toàn bộ nội dung đều sửa được: điền thông tin các bên, thay đổi điều khoản, thêm hoặc bớt mục cho phù hợp với thỏa thuận thực tế.